| メールアドレス | | Địa chỉ e-mail |
| 返事(する) | へんじ(する) | Thư trả lời, sự hồi âm |
| 知り合う | しりあう | Quen biết |
| 紹介(する) | しょうかい(する) | Sự giới thiệu |
| 合い | あう | Hợp (nhau), phù hợp |
| 相談(する) | そうだん(する) | Sự bàn bạc, trao đổi, tư vấn |
| さんせい(する) | | Sự đồng ý |
| 反対(する) | はんたい(する) | Sự phản đối |
| 訪ねる | たずねる | Thăm viếng |
| 案内(する) | あんない(する) | Sự hướng dẫn |
| あげる | | Cho, tặng (ai đó cái gì) |
| くれる | | (Ai đó) cho, tặng |
| もらう | | Nhận |
| 贈る | おくる | Tặng, gửi tặng, trao gửi |
| 贈り物 | おくもの | Quà tặng |
| [お」祝い | [お」いわい | Lời chúc mừng, sự chúc mừng |
| わたす | | Trao, đưa |
| よろこぶ | | Vui mừng |
| おかげ | | Nhờ (ơn, công lao) |
| かんしゃ(する) | | Sự cảm tạ, sự biết ơn |
| お礼(する) | おれい(する) | Lời cảm ơn |
| あやまる | | Xin lỗi |
| えんりょ(する) | | Sự e ngại |
| 気づく | きづく | Để ý, nhận ra |
| 親友 | しんゆう | Bạn thân |
| せんぱい | | Đàn anh, đàn chị |
| 彼ら | かれら | Họ |
| みんな | | Mọi người |
| 人気 | にんき | Được ưa thích, được hâm mộ |
|