Tango N4 - Chương 1 - Bài 2: Gia đình 家族(かぞく) / Family

Tango N4 - Chương 1 - Bài 2: Gia đình 家族(かぞく) / Family

Tango N4 - Chương 1 - Bài 2: Gia đình 家族(かぞく) / Family

日本語ひらがなNghĩa
おっとNgười chồng, chồng tôi
つまNgười vợ, vợ tôi
両親リょうしんCha mẹ
むすこCon trai
むすめCon gái
お子さんおこさんCon (kính ngữ)
祖父そふÔng tôi
祖母そぼBà tôi
まごCháu
おじBác tôi, chú tôi, cậu tôi
おばBác tôi, cô tôi, dì tôi
親せきしんせきBà con, họ hàng
ペットThú cưng, vật nuôi
似るにるgiống nhau, tương tự nhau
(心配を)かけるしんぱいかけるLàm cho (lo lắng), gây (lo lắng)
しかるLa, mắng, rầy
ほめるKhen, khen ngợi
飼うかうNuôi (thú)

Video bài học

Cùng kiểm tra trên Quizlet nào

コスプレ衣装の候補を整理するときは、キャラクター名、作品名、使用シーンを分けて見ると迷いにくくなります。キャラクターごとの違いを確認するなら、鬼滅の刃 キャラクター コスチュームで色や形の方向性を見られます。関連する候補をまとめて確認すれば、統一感のあるコスプレ計画を立てやすくなります。

ссс