Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People
Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People
| 日本語 | ひらがな | Nghĩa |
|---|---|---|
| 印象 | いんしょう | Ấn tượng |
| 外見 | がいけん | Ngoại hình, vẻ bề ngoài, mã |
| 様子 | ようす | Bộ dạng |
| 表情 | ひょうじょう | Biểu lộ cảm xúc, nét mặt |
| 姿 | すがた | Dáng, bóng dáng |
| 雰囲気 | ふんいき | Bầu không khí, phong thái |
| 幼い | おさない | Thơ, ngây thơ, thơ dại, dại khờ |
| かっこいい | Đẹp trai, lịch thiệp, có phong cách | |
| 言葉づかい | ことばづかい | Cách ăn nói, cách dùng từ ngữ |
| 上品な | じょうひんな | Thanh lịch, nhã nhặn |
| 下品な | げひんな | Thô tục |
| 地味な | じみな | Đơn điệu |
| 派手な | はでな | Lòe loẹt, sặc sỡ |
| スマートな | Thanh mảnh, lịch sự | |
| 美人 | びじん | Người đẹp |
| ハンサムな | Đẹp trai | |
| 不思議(な) | ふしぎ(な) | Sự kỳ lạ (kỳ lạ) |
| 普通(な) | ふつう(な) | Sự bình thường (bình thường) |
| さわやかな | Thanh thoát dễ chịu, mát mẻ dễ chịu | |
| さっぱり(する) | Sự sảng khoái, dễ tính, thoáng | |
| にっこり[と] (する) | Mỉm cười | |
| にこにこ(する) | Tươi cười, vui vẻ | |
| にやにや(する) | Cười nhếch mép, cười khẩy | |
| いきいき「と](する) | Vui vẻ hoạt bát | |
| ぺらぺら[と] | Lưu loát | |
Video bài học
Cùng kiểm tra trên Quizlet nào
毛量が十分にあるウィッグは、スタイリングしたときの立体感を作りやすくなります。絡まりにくさや保管方法まで考えるなら、着せ恋 コスプレ用ウィッグを確認して扱いやすい候補を選べます。装着感を確認しておくと、イベント中の負担を感じにくくなります。
Comments ()