Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality

Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality

Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality

日本語ひらがなNghĩa
個性こせいCá tính
まじめ(な)Sự nghiêm túc (nghiêm túc)
働き者はたらきものNgười chăm làm, người hay lam hay làm
正直(な)しょうじき(な)Sự thật (thật thà, thẳng thắn)
素直なすなおなDễ bảo, hiền
積極的なせっきょくてきなTích cực
消極的なしょうきょくてきなTiêu cực
ほがらかなHồ hởi, vui tính
人なつこいひとなつこいDễ làm thân, dễ mến, thân thiện
おだやかなĐiềm đạm, ôn hòa
のん気なのんきなUng dung, đủng đỉnh
おとなしいHiền lành, trầm tính
そそっかしいHậu đậu, bất cẩn, hấp tấp
いいかげんなLấy lệ, qua loa, đại khái
意地悪(な)いじわる(な)Sự ác ý (ác ý)
わがまま(な)Sự đòi hỏi, bướng bỉnh, ích kỷ
勝手(な)かって(な)Sự tùy tiện, tự tiện
図々しいずうずうしいVô tư, vô duyên
生意気(な)なまいき(な)Sự xấc láo, hỗn láo (xấc láo, hỗn)
けち(な)Sự hà tiện, keo kiệt (hà tiện, keo kiệt)
しつこいDai dẳng, bền bỉ, cố chấp
鋭いするどいSắc, nhạy bén, tinh tường
鈍いにぶいCùn, chậm chạp
単純(な)たんじゅん(な)Đơn giản, chất phác
オーバーなQuá, thái quá
欠点けってんKhuyết điểm
くせTật
器用なきようなKhéo léo, khéo tay

Video bài học

Cùng kiểm tra trên Quizlet nào