Tango N2 - Chương 11 - Bài 5: Hình ảnh tiêu cực マイナスのイメージ / Negative Image
Tango N2 - Chương 11 - Bài 5: Hình ảnh tiêu cực マイナスのイメージ / Negative Image
| 日本語 | ひらがな | Nghĩa |
|---|---|---|
| 憎らしい | にくらしい | Đáng ghét, ghê tởm |
| 強引な | ごういんな | Ép buộc |
| うっとうしい | U ám, buồn rầu, ủ dột, nhặng xị, ồn ào | |
| やっかい(な) | Sự phiền phức, rắc rối | |
| とんでもない | Quá đáng không thể nào, không dám đâu | |
| 安易な | あんいな | Dễ dàng, đơn giản |
| 無難な | ぶなんな | An toàn, vừa phải, chấp nhận được |
| 平凡な | へいぼんな | Bình thường, bình lặng |
| みっともない | Thiếu lịch sự, không đứng đắn, hổ thẹn | |
| 見苦しい | みぐるしい | Xấu, khó coi |
| みにくい | Xấu xí, khó coi | |
| ぼろぼろな | Rách nát, tả tơi | |
| あわれな | Đáng thương | |
| 乏しい | とぼしい | Thiếu thốn, hạn hẹp, keo kiệt, bần cùng |
| 中途半端(な) | ちゅうとはんぱ(な) | Nửa chừng, nửa vời |
| まごまご(する) | Lúng túng, hoang mang, loay hoay | |
| 矛盾(する) | むじゅん(する) | Mâu thuẫn, trái ngược |
| にやにや(する) | Cười giả tạo, màu mè | |
| でこぼこ(な/する) | Lồi lõm, gập ghềnh | |
| それなり | Trong chừng mực nào đó | |
Video bài học
Cùng kiểm tra trên Quizlet nào
キャラクターの髪色を再現するには、明るさだけでなく色の深みや光の反射も見ておく必要があります。キャラクターらしい髪型を作りたいときは、その着せ替え人形は恋をする コスプレウィッグで長さや前髪の印象を見られます。準備と保管を丁寧に行えば、同じウィッグを繰り返し使いやすくなります。
Comments ()