Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family

Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family

Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family

日本語ひらがなNghĩa
身内みうちhọ hàng, bà con thân thuộc
肉親にくしんmối quan hệ máu mủ, gần gũi
配偶者はいぐうしゃNgười phối ngẫu (vợ hoặc chồng)
家系かけいdòng họ, nòi giống/dòng dõi gia đình, 家系図: sơ đồ gia hệ (gia phả)
お袋おふくろmẹ, mẹ đẻ
親字おやじBố, bố đẻ
寄越すよこすChuyển đến, gửi đến, cử đi
女房にょうぼうvợ mình
亭主ていしゅChồng mình
温もりぬくもりSự ấm áp
授かるさずかるthu được, lĩnh được
名付けるなづけるĐặt tên, gọi tên
すやすやngủ say, ngủ ngon (chỉ giấc ngủ của em bé). Ngoài ra còn diễn tả âm thanh lúc ngủ của trẻ nhỏ (nhẹ nhàng, yên lặng).
しぐさđiệu bộ, cử chỉ
愛しいいとしいĐáng yêu, dễ mến
懐くなつくthân quen, quấn quít, bám lấy
ねだる[ 強請る ]Nằn nì xin xỏ, kì kèo xin xỏ
すねる拗ねるhờn dỗi
指図(する)さしず(する)mệnh lệnh, chỉ huy, chỉ thị
横取り(する)よこどり(する)sự cưỡng đoạt, chiếm đoạt
反発(する)はんぱつ(する)chống đối/cự tuyệt, khước từ/ từ chối
家出(する)いえで(する)bỏ nhà ra đi/ra khỏi nhà
ぎくしゃく(する)cảm giác căng thẳng
言い返すいいかえすNói lại, cãi lại
言い張るいいはるkhăng khăng, cố nài nỉ
門限もんげんlệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm
さんざん(な)nghiêm khắc/gây gắt, khắc nghiệt/khốc liệt
省みるかえりみるphản chiếu, phản xạ, dội lại/ suy nghĩ, ngẫm nghĩ lại
さもnếu, dù
やまやまなcó một khát khao, mong muốn mạnh mẽ để làm gì đó
再婚(する)さいこん(する)Tái giá, tái hôn
健在なけんざいなtình trạng sức khỏe tốt, khỏe mạnh
いたわるsự quan tâm, chăm sóc/ sự chú ý, cẩn thận, thận trọng
他界(する)たかい(する)Qua đời
受け継ぐうけつぐthừa kế, kế tục, tiếp quản
遺産いさんdi sản, tài sản thừa kế, gia tài

Video bài học

Cùng kiểm tra trên Quizlet nào