Latest

Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble

Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble

Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble 日本語ひらがなNghĩa苦情くじょうKêu ca, phàn nànあわただしいTất bậtあわてるCuống lênいきなりBỗng nhiênいじめSự trêu chọc, bắt nạtいじめるTrêu chọc, bắt nạt迷子まいごTrẻ lạc, sự đi lạc場合ばあいTrường hợp落とすおとすĐánh rơiなくすĐánh mất, làm mất借金くする)しゃっきん(する)Sự vay tiền, tiền nợずるいGian dối, khôn lỏi倒れるたおれるĐổ, đổ bệnh転ぶころぶBị ngã(会社が)つぶれる(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful!

Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful!

Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful! 日本語ひらがなNghĩa(事故に)あう(じこに)あうGặp (tai nạn)発生(する)はっせい(する)Sự phát sinh, xảy ra命いのちSinh mạng救うすくうCứuそうぞうしいỒn àoさわぐLàm ầm ĩ, kêu ầm ĩ現場げんばHiện trường, chỗ đó混乱(する)こんらん(する)Sự hỗn loạn, náo
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents

Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents

Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents 日本語ひらがなNghĩa怪しいあやしいKhả nghi恐ろしいおそろしいSợ, đáng sợ暴れるあばれるĐập phá, quậy phá争うあらそうTranh cãi, đấu tranh犯罪はんざいTội phạm発見者はっけんしゃNgười phát hiện疑ううたがうNghi ngờうそつきKẻ nói dối, sự nói dối犯人はんにんPhạm nhân, thủ phạmいたずら(な/する)Trò nghịch ngợm (nghịch ngợm)さけぶGào, thétたたくGõ盗むぬすむLấy trộmうばうCướp捜すさがすTìm追うおうĐuổi theo捕まえるつかまえるBắt, tóm捕まるつかまるBị bắt逮捕(する)たいほ(する)
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 1: Truyền thông đại chúng マスコミ / The Media

Tango N3 - Chương 10 - Bài 1: Truyền thông đại chúng マスコミ / The Media

Tango N3 - Chương 10 - Bài 1: Truyền thông đại chúng マスコミ / The Media 日本語ひらがなNghĩa伝わるつたわるĐược truyền điうわさ(する)Đồn đại, lời đồn, tin đồn記事きじBài, bài báo週刊誌しゅうかんしTuần báo政治家せいじかChính trị gia政府せいふChính phủ市民しみんNgười dân, công dân立場たちばLập trường世の中よのなかThế gian, xã hội重大なじゅうだいなRất quan trọng, trọng đại重要なじゅうようなQuan trọng大してたいしてĐặc biệt, to tátくだらないVớ vẩn, tầm thường, chẳng
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 9 - Bài 5: Một năm của Nhật Bản 日本の1年 / A Year in Japan

Tango N3 - Chương 9 - Bài 5: Một năm của Nhật Bản 日本の1年 / A Year in Japan

Tango N3 - Chương 9 - Bài 5: Một năm của Nhật Bản 日本の1年 / A Year in Japan 日本語ひらがなNghĩa祝日しゅくじつNgày nghỉ lễ年末年始ねんまつねんしĐầu năm cuối năm元日がんじつNgày mùng một tết迎えるむかえるĐón年賀状ねんがじょうThiếp chúc mừng năm mớiお年玉おとしだまTiền mừng tuổi成人の日せいじんのひNgày lễ trưởng thànhひな祭りひなまつりNgày lễ búp bê HinaゴールデンウィークTuần lễ vàng子どもの日こどものひNgày trẻ em母の日ははのひNgày của Mẹ父の日ちちのひNgày của Bố海の日うみのひNgày của Biển敬老の日けいろうのひNgày
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 9 - Bài 4: Thay đổi như thế nào? どう変わる? / Change in what way?

Tango N3 - Chương 9 - Bài 4: Thay đổi như thế nào? どう変わる? / Change in what way?

Tango N3 - Chương 9 - Bài 4: Thay đổi như thế nào? どう変わる? / Change in what way? 日本語ひらがなNghĩa状態じょうたいTrạng thái, tình trạng変化(する)へんか(する)Sự thay đổi一定(する)いってい(する)Sự ổn định観察(する)かんさつ(する)Sự quan sát次第にしだいにDần dầnじょじょにDần dần, từ từだんだん[と]Dần dầnますますCàng ngày càng, càng
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 9 - Bài 3: Ngày nóng và ngày lạnh 暑い日と寒い日 / Hot Days and Cold Days

Tango N3 - Chương 9 - Bài 3: Ngày nóng và ngày lạnh 暑い日と寒い日 / Hot Days and Cold Days

Tango N3 - Chương 9 - Bài 3: Ngày nóng và ngày lạnh 暑い日と寒い日 / Hot Days and Cold Days 日本語ひらがなNghĩa蒸し暑いむしあついNóng ẩm, oi bức温度計おんどけいNhiệt kếプラスDương, tăngマイナスÂm, giảm凍るこおるĐóng băng氷こおりBăng, đá冷えるひえるLạnh, cóngけっこうKhá非常なひじょうなRất夏日なつびNgày hè nhiệt độ trên 25 độ真夏日まなつびNgày hè nóng trên 30 độ猛暑日もうしょびNgày hè cực nóng trên 35 độ冬日ふゆびNgày đông nhiệt độ thấp
Mạnh Hà