Latest

Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society 日本語ひらがなNghĩa語るかたるKể, nói解消(する)かいしょう(する)Sự giải quyết, giải tỏaそれぞれMỗi, riêng片方かたほうMột phía囲むかこむVây quanh, bao bọc代わりかわりThay cho友好ゆうこうTình hữu nghị期待(する)きたい(する)Kỳ vọng, hy vọng区別(する)くべつ(する)Sự phân biệt, tách biệt差别(する)さべつ(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society 日本語ひらがなNghĩa現代げんだいHiện đại現実げんじつHiện thực理想りそうLý tưởng偉大ないだいなVĩ đaị当然(な)とうぜん(な)Đương nhiên当たり前(な)あたりまえ(な)Sự đương nhiên (đương nhiên)[お]金持ち[お]かねもちNgười giàu, giàu貧しいまずしいNghèo貧乏(な/する)びんぼう(な/する)Sự nghèo khổ (nghèo)発展(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things

Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things

Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things 日本語ひらがなNghĩa表面ひょうめんBề mặt, bề ngoài立派なりっぱなHoành tráng, xuất sắc目立つめだつNổi bậtきらきら(する)Lấp lánhぴかぴか[と]Nhấp nháy異なることなるKhácぼんやり[と] (する)Mờ mờ大型おおがたLớn多め(な)おおめ(な)Hơi nhiều (một chút)大きめ(な)おおきめ(な)Hơi to, hơi lớn (một
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People

Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People

Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People 日本語ひらがなNghĩa印象いんしょうẤn tượng外見がいけんNgoại hình, vẻ bề ngoài, mã様子ようすBộ dạng表情ひょうじょうBiểu lộ cảm xúc, nét mặt姿すがたDáng, bóng dáng雰囲気ふんいきBầu không khí, phong thái幼いおさないThơ, ngây thơ, thơ dại, dại khờかっこいいĐẹp trai, lịch thiệp, có phong cách言葉づかいことばづかいCách ăn nói,
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 1: Thiết kế デザイン / Design

Tango N3 - Chương 12 - Bài 1: Thiết kế デザイン / Design

Tango N3 - Chương 12 - Bài 1: Thiết kế デザイン / Design 日本語ひらがなNghĩa模様もようHoa văn, họa tiết特徴とくちょうĐặc điểm, đặc trưng特色とくしょくĐiểm đặc sắc柄がらHoa văn, họa tiết花柄はながらHọa tiết hoa水玉みずたまChấm biしまKẻ sọcたてChiều dọc横よこChiều ngangななめ(な)Đường chéo, góc chéo chéo, ngang幅はばBề ngangストライプKẻ sọc無地むじTrơn, không có họa tiếtシンプルなĐơn giản, giản dị真っ赤なまっかなĐỏ rựcばらばらなLung tung, rời rạcすっきり[
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 11 - Bài 5: Tâm trạng phức tạp 複雑な気持ち / Complex Feelings

Tango N3 - Chương 11 - Bài 5: Tâm trạng phức tạp 複雑な気持ち / Complex Feelings

Tango N3 - Chương 11 - Bài 5: Tâm trạng phức tạp 複雑な気持ち / Complex Feelings 日本語ひらがなNghĩa表現(する)ひょうげん(する)Sự diễn đạt, thể hiện, cách nóiあがるCăng thẳng, hồi hộp表現(する)ひょうげん(する)Sự diễn đạt, thể hiện, cách nóiあがるCăng thẳng, hồi hộpあせるCuống, rối tríそわそわ(する)Sự bồn chồn, thấp thỏm,
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 11 - Bài 4: Có cảm giác gì? どんな感じ? / What Does It Feel Like?

Tango N3 - Chương 11 - Bài 4: Có cảm giác gì? どんな感じ? / What Does It Feel Like?

Tango N3 - Chương 11 - Bài 4: Có cảm giác gì? どんな感じ? / What Does It Feel Like? 日本語ひらがなNghĩa心からこころからTự đáy lòng, chân thành祈るいのるChúc希望(する)きぼう(する)Niềm hi vọng, sự hi sinh願うねがうCầu mong, cầu nguyện願いねがいlời cầu nguyện感じるかんじるCảm nhậnあいまいなMập mờ, mơ hồ案外あんがいKhông ngờ, ngoài dự tưởngうっかリ(する)Đãng tríどうかMong saoなんとかCố hết
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 11 - Bài 3: Tâm trạng buồn chán ブルーな気分 / In a Blue Mood

Tango N3 - Chương 11 - Bài 3: Tâm trạng buồn chán ブルーな気分 / In a Blue Mood

Tango N3 - Chương 11 - Bài 3: Tâm trạng buồn chán ブルーな気分 / In a Blue Mood 日本語ひらがなNghĩaあきるChán嫌がるいやがるGhét落ち込むおちこむBuồn, thất vọngがっかり(する)Sự thất vọng悲しむかなしむĐau buồnかわいそうなĐáng thương, tội nghiệp気の毒なきのどくなTội nghiệp, kém may mắnキついChật, vất vả, cực nhọc恐怖きょうふNỗi sợショックCú sốc後悔(する)こうかい(する)Sự ân hận悩むなやむTrăn trở悩みなやみĐiều trăn trở不安(な)ふあん(な)
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 11 - Bài 2: Tâm trạng vui mừng うれしい気持ち / Happy Feelings

Tango N3 - Chương 11 - Bài 2: Tâm trạng vui mừng うれしい気持ち / Happy Feelings

Tango N3 - Chương 11 - Bài 2: Tâm trạng vui mừng うれしい気持ち / Happy Feelings 日本語ひらがなNghĩa感情かんじょうCảm xúcあこがれるNgưỡng mộうらやましいGhen tị, thèm muốn落ち着くおちつくTĩnh tâm, bình yên感激(する)かんげき(する)Sự cảm kích, xúc động感動(する)かんどう(する)Sự cảm động感心(する)かんしん(する)Sự cảm phục, phụcなつかしいNhớ気軽なきがるなThoải mái, không dè dặt気楽なきらくなThoải mái,
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality

Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality

Tango N3 - Chương 11 - Bài 1: Tính cách 性格 / Personality 日本語ひらがなNghĩa個性こせいCá tínhまじめ(な)Sự nghiêm túc (nghiêm túc)働き者はたらきものNgười chăm làm, người hay lam hay làm正直(な)しょうじき(な)Sự thật (thật thà, thẳng thắn)素直なすなおなDễ bảo, hiền積極的なせっきょくてきなTích cực消極的なしょうきょくてきなTiêu cựcほがらかなHồ hởi, vui tính人なつこいひとなつこいDễ làm thân, dễ mến, thân
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 5: Dữ liệu テータ / Data

Tango N3 - Chương 10 - Bài 5: Dữ liệu テータ / Data

Tango N3 - Chương 10 - Bài 5: Dữ liệu テータ / Data 日本語ひらがなNghĩa増加(する)ぞうか(する)Sự gia tăng, tăng lên減少(する)げんしょう(する)Sự giảm thiểu, giảm đi超えるこえるVượtピークĐỉnh điểm, cao nhất越えるこえるQua全体ぜんたいToàn bộかなりĐáng kể信用(する)しんよう(する)Sự tin tưởng失ううしなうĐánh mất正常(な)せいじょう(な)Bình thường不景気(な)ふけいき(な)Tình
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble

Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble

Tango N3 - Chương 10 - Bài 4: Rắc rối トラブル / Trouble 日本語ひらがなNghĩa苦情くじょうKêu ca, phàn nànあわただしいTất bậtあわてるCuống lênいきなりBỗng nhiênいじめSự trêu chọc, bắt nạtいじめるTrêu chọc, bắt nạt迷子まいごTrẻ lạc, sự đi lạc場合ばあいTrường hợp落とすおとすĐánh rơiなくすĐánh mất, làm mất借金くする)しゃっきん(する)Sự vay tiền, tiền nợずるいGian dối, khôn lỏi倒れるたおれるĐổ, đổ bệnh転ぶころぶBị ngã(会社が)つぶれる(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful!

Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful!

Tango N3 - Chương 10 - Bài 3: Hãy chú ý! 気をつけよう! / Let's Be Careful! 日本語ひらがなNghĩa(事故に)あう(じこに)あうGặp (tai nạn)発生(する)はっせい(する)Sự phát sinh, xảy ra命いのちSinh mạng救うすくうCứuそうぞうしいỒn àoさわぐLàm ầm ĩ, kêu ầm ĩ現場げんばHiện trường, chỗ đó混乱(する)こんらん(する)Sự hỗn loạn, náo
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents

Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents

Tango N3 - Chương 10 - Bài 2: Vụ việc 事件 / Incidents 日本語ひらがなNghĩa怪しいあやしいKhả nghi恐ろしいおそろしいSợ, đáng sợ暴れるあばれるĐập phá, quậy phá争うあらそうTranh cãi, đấu tranh犯罪はんざいTội phạm発見者はっけんしゃNgười phát hiện疑ううたがうNghi ngờうそつきKẻ nói dối, sự nói dối犯人はんにんPhạm nhân, thủ phạmいたずら(な/する)Trò nghịch ngợm (nghịch ngợm)さけぶGào, thétたたくGõ盗むぬすむLấy trộmうばうCướp捜すさがすTìm追うおうĐuổi theo捕まえるつかまえるBắt, tóm捕まるつかまるBị bắt逮捕(する)たいほ(する)
Mạnh Hà