Mạnh Hà

Mạnh Hà

đam mê máy tính, thích lập trình (tuy còn non) nhưng lại làm thiết kế cơ khí để nuôi đam mê và gia đình ^_^
Tango N5 - Chương 5 - Bài 5: Như thế nào? どうですか。 / How is it?
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 5 - Bài 5: Như thế nào? どうですか。 / How is it?

Tango N5 - Chương 5 - Bài 5: Như thế nào? どうですか。 / How is it? 日本語ひらがなNghĩaどうThế nàoあまいNgọtからいcayおいしいNgonぜんぶToàn bộ, hết toàn bộじぶんでTự mìnhおなかがすくĐói bụngのどがかわくKhát nướcいっぱいなNhiều, noいかがですかThế nào, mời ai ăn / uống (cách nói lịch sự)もういっぱいThêm một (ly, chén)けっこうですĐủ, đượcかんぱいCạn lyいただきます。Tôi xin phép ăn./ Mời dùng. (Nói trước khi
1 min read
Tango N5 - Chương 5 - Bài 4: Nhà hàng レストラン / Restaurant
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 5 - Bài 4: Nhà hàng レストラン / Restaurant

Tango N5 - Chương 5 - Bài 4: Nhà hàng レストラン / Restaurant 日本語ひらがなNghĩa何なんCái gì何かなんかCái gì đóしょくじくする)Bữa ănゆうめいなNổi tiếng入るはいるVàoレストランNhà hàngしょくどうtiệm ăn, quán ănていしょくCơm phần (bao gồm cơm, canh, thức ăn)きっさてんquán nước〜でBằngはしĐũaスプーンMuỗng, thìaフォークNĩaナイフDaoさらĐĩaちゃわんChén, bátいらっしゃいませKính chào quý khách.サンドイッチをおねがいします.Cho tôi sandwich.これでおねがいします。Lấy cho tôi cái này.ほかにNgoài ra,
1 min read
Tango N5 - Chương 5 - Bài 3: Món ăn りょうり / Cooking
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 5 - Bài 3: Món ăn りょうり / Cooking

Tango N5 - Chương 5 - Bài 3: Món ăn りょうり / Cooking 日本語ひらがなNghĩaりょうりMón ănごはんCơmサンドイッチBánh mì sandwichおにぎりCơm nắm[お]べんとうCơm hộpラーメンMì ramenパスタMì ÝうどんudonそばMì sobaてんぷらtempura ( Món ăn tẩm bột chiên)すきやきsukiyaki(món lẩu)さしみsashimi(cá sống)カレーライスCơm cà riぎゅうどんCơm bò xào[お]すしsushi (cơm cuộn)ケーキBánh kemアイスクリームKemとるlấyさとうĐườngしおMuốiしょうゆNước tươngニョクマムNước mắnナンプラーNước mắm (Thái Lan)
1 min read
Tango N5 - Chương 5 - Bài 2: Ăn, uống 食べる・飲む / Eat、Drink
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 5 - Bài 2: Ăn, uống 食べる・飲む / Eat、Drink

Tango N5 - Chương 5 - Bài 2: Ăn, uống 食べる・飲む / Eat、Drink 日本語ひらがなNghĩa食べるたべるĂn食べ物たべものĐồ ăn, thức ănあさごはんCơm sáng, điểm tâmひるごはんCơm trưaぱんごはんCơm tốiたくさんNhiều loại, đủ thứスーパーSiêu thị肉にくThịtぎゅう肉ぎゅうにくThịt bòぶた肉ぶたにくThịt lợn, thịt heoとり肉とりにくThịt gà魚さかなCáたまごTrứngやさいRauくだものTrái câyバナナchuốiりんごtáoレモンChanhみかんQuýtパンBánh mì[お]かしBánh kẹoチョコレートsô-cô-la飲むのむUống飲み物のみものthức uống水みずNước[お]ゆNước nóngつめたいLạnh〜がいいthích ~, tốt, được入れるいれるCho vàoミルクSữaじどうはんばいきMáy bán hàng tự độngぎゅうにゅうSữa tươiジュースNước
1 min read
Tango N5 - Chương 5 - Bài 1: Sáng, tối あさ・よる / Morning、Evening
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 5 - Bài 1: Sáng, tối あさ・よる / Morning、Evening

Tango N5 - Chương 5 - Bài 1: Sáng, tối あさ・よる / Morning、Evening 日本語ひらがなNghĩaあさBuổi sángひるBuổi trưa, ban ngàyよるBuổi tốiまいあさBuổi sángまいぱんMỗi tốiけさSáng nayこんばんTối nayおきるThức dậyねるNgủ見るみるNhìn, xemニュースTin tứcラジオradioテレビTiviはやいNhanhおそいTrể, muộn, chậm, lâuかがみGương soiかおMặtあらうRửa[お]ふろBồn tắm, tắm入るはいるvào, đi (tắm)シャワーVòi senあびるTắm (vòi sen)はRăngみがくĐánh, chải (răng) Video bài học Cùng kiểm tra
1 min read
Tango N5 - Chương 4 - Bài 5: Phố xá, thị trấn 町 / Town
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 4 - Bài 5: Phố xá, thị trấn 町 / Town

Tango N5 - Chương 4 - Bài 5: Phố xá, thị trấn 町 / Town 日本語ひらがなNghĩa町まちPhốけんTỉnhとうきょうTokyoなりたNaritaうえのUenoあさくさAsakusaしんじゅくShinjukuあきはばらAkihabaraしぶやShibuyaぎんざGinzaはねだHanedaよこはまYokohamaかまくらKamakuraほっかいどうHokkaidoさっぽろSapporoおおさかOsakaせんだいSendaiこうへKobeにっこうNikkoひろしまHiroshimaふじさんNúi Phú Sĩふくお力FukuokaかなざわKanazawaながさきNagasakiなごやNagoyaおきなわOkinawaきょうとKyoto Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet nào コスプレウィッグを選ぶときは、カラーの見え方とキャラクターの印象を合わせて確認することが大切です。髪色や長さを比較したい場合は、その着せ替え人形は恋をする ウィッグを確認してキャラクター再現の方向性
1 min read
Tango N5 - Chương 4 - Bài 4: Chơi あそぶ / Play
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 4 - Bài 4: Chơi あそぶ / Play

Tango N5 - Chương 4 - Bài 4: Chơi あそぶ / Play 日本語ひらがなNghĩaあそぶChơi đùa, chơiあんない(する)Hướng dẫn, giới thiệuむかえるĐónつれていくDẫn điつれてくるDẫn đếnどうぶつĐộng vật, con vậtどうぶつえんSở thúパンダGấu trúcぞうCon voiうまCon ngựa[お]まつりLễ hội[お]てらChùaじんじゃđền thờ Thần đạoりょこう(する)(Chuyến) du lịchじゅんびくする)Chuẩn bịよやく(する)Đặt trướcホテルKhách sạnとまるNghỉ trọロビーSảnhおみやげquàサービスDịch vụホームステイ(する)homestay
1 min read
Tango N5 - Chương 4 - Bài 3: Mặc váy スカートをはきます。 / I wear a skirt
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 4 - Bài 3: Mặc váy スカートをはきます。 / I wear a skirt

Tango N5 - Chương 4 - Bài 3: Mặc váy スカートをはきます。 / I wear a skirt 日本語ひらがなNghĩaはくMặc (váy, quần)ズボンQuần, quần dàiジーンズQuần jeansパンツQuần tâyスカートVáyくつgiàyくつしたVớ, tấtかぶるĐộiぼうしNón, mũ(めがねを)かけるĐeo (mắt kính)めがねMắt kínhサングラスKính mát(ゆびわを)するĐeo (nhẫn)ネクタイCà vạtゆびわChiếc nhẫnとけいĐồng hồもつCó, cầm, giữ, xáchかばんTúi xáchさいふVí, bóp Video bài học Cùng kiểm tra
1 min read
Tango N5 - Chương 4 - Bài 2: Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 4 - Bài 2: Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt

Tango N5 - Chương 4 - Bài 2: Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt 日本語ひらがなNghĩaふくáo quầnサイズKích cỡすてきなĐẹp, duyệtデザインThiết kế, mẫu mãきるMặcぬぐCởiあかいĐỏあおいXanh (da trời)しろいTrắngくろいĐenきいろいVàngいろいろなNhiều loại, đủ thứツャツÁo thun, áo sơ-mi, áoセーターÁo lenコートÁo khoác, áo choàngスーツĐồ vétうわぎáo choàngしたぎĐồ lótきものKimono, đồ mặc Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet
1 min read
Tango N5 - Chương 4 - Bài 1: Người như thế nào? どんな人? / What kind of person?
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 4 - Bài 1: Người như thế nào? どんな人? / What kind of person?

Tango N5 - Chương 4 - Bài 1: Người như thế nào? どんな人? / What kind of person? 日本語ひらがなNghĩa友だちともだちBạn bèどんなNhư thế nào人ひとNgườiしんせつなTử tếみんなMọi người元気なげんきなKhoẻ mạnhきれいなĐẹp, sạchハンサムなĐẹp traiかわいいDễ thươngかっこいいĐẹp trai, phong độあたまがいいThông minhやさしいTử tế, hiền lànhユーモアHài hước, hóm hỉnhせChiều cao, lưng高いたかいcaoひくいThấp目めMắt大きいおおきいTo, lớn小さいちいさいNhỏかみTóc長いながいDàiみじかいNgắn Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet nào
1 min read
Tango N5 - Chương 3 - Bài 5: Thời gian 時間 / Time
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 3 - Bài 5: Thời gian 時間 / Time

Tango N5 - Chương 3 - Bài 5: Thời gian 時間 / Time 日本語ひらがなNghĩa何時なんじMấy giờ何分なんぷんMấy phút〜時じ~ giờ〜分ぷん~ phút〜ごろKhoảng ~ (chỉ thời điểm)ごぜんBuổi sáng (tính đến 12 giờ trưa)ごごBuổi chiều tối (tính từ 12 giờ trưa)いまBây giờ〜ぐらいKhoảng ~ (chỉ khoảng thời gian)〜時間じかん~ Tiếng (đồng hồ)何時間なんじかんBao
1 min read
Tango N5 - Chương 3 - Bài 3: Đây là cái gì? これは何ですか / What is this?
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 3 - Bài 3: Đây là cái gì? これは何ですか / What is this?

Tango N5 - Chương 3 - Bài 3: Đây là cái gì? これは何ですか / What is this? 日本語ひらがなNghĩaこれCài này, đâyそれCái đó, đóあれCái kia, kiaどれCái nàoこの~ nàyその~ đóあの~ Kiaどの~ Nào?何なんCái gì?めいしDanh thiếpケータイĐiện thoại di động (cầm tay)スマホĐiện thoại thông minh (nói tắt)でんちPinノートQuyển vở, quyển tậpかみTờ giấy, giấyてちょうSổ tayボールペンBút
1 min read
Tango N5 - Chương 3 - Bài 2: Công việc しごと / Work
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 3 - Bài 2: Công việc しごと / Work

Tango N5 - Chương 3 - Bài 2: Công việc しごと / Work 日本語ひらがなNghĩaしごとCông việcかいしゃいんNhân viên công tyきんこういんNhân viên ngân hàngおいしゃさんBác sỹかんごしさんY táかいごしさんĐiều dưỡng viênけいさつかんCảnh sátえきいんNhân viên nhà gaうんてんしゅTài xếしゃちょうgiám đốcぶちょうTrưởng phòngかちょうTrưởng banしゃいんNhân viên Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet nào
Tango N5 - Chương 3 - Bài 1: Làm việc, lao động はたらく / to work
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 3 - Bài 1: Làm việc, lao động はたらく / to work

Tango N5 - Chương 3 - Bài 1: Làm việc, lao động はたらく / to work 日本語ひらがなNghĩaかいしゃCông tyぎんこうNgân hàngはたらくLàm việc, lao động休むやすむNghỉ, nghỉ ngơi休みやすみNgày nghỉひる休みひるやすみNghỉ trưaひまなRãnh rồiいそがしいBận rộnざんぎょうくする)làm tăng ca, tăng giờしゅっちょうくする)Công tácじむしょVăn phòngこうじょNhà máyうけつけTiếp tân, lễ tânかいぎHọp, hội nghịかいぎしつPhòng họp電話でんわĐiện thoại(電話を)かけるでんわかけるGọi (điện thoại)もしもしAlô電話ばんごうでんわばんごうSố điện thoạiしるBiết何ばんなんばんSố
1 min read
Tango N5 - Chương 2 - Bài 5: Học tập べんきょう / Study
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 2 - Bài 5: Học tập べんきょう / Study

Tango N5 - Chương 2 - Bài 5: Học tập べんきょう / Study 日本語ひらがなNghĩa読むよむĐọc本ほんSách, quyển sách書くかくViết聞くきくNgheCDシーディーĐĩa CDしらべるTra, tìm hiểu買うかうMuaじしょTừ điểnでんしじしょTừ điển điện tửいみÝ nghĩaがんばるCố gắngしゅくだいBài tập về nhà.にっきNhật ký.レポートBài báo cáoとしょかんThư việnほんやTiệm sáchれんしゅうぐする)Luyện tậpスピーチHùng biện, diễn thuyếtおぼえるNhớ, ghi nhớわすれるquênもんだいcâu hỏi, nghi vấnれいví dụこたえCâu trả lờiしつもんくする)Câu hỏiけんがく(する)
1 min read
Tango N5 - Chương 2 - Bài 4: Từ ngữ ことば / Words
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 2 - Bài 4: Từ ngữ ことば / Words

Tango N5 - Chương 2 - Bài 4: Từ ngữ ことば / Words 日本語ひらがなNghĩaことばTừ ngữ, tiếng字じChữにほんごTiếng Nhật〜ごTiếng話すはなすNói, nói chuyệnゆっくりChậm, chậm rãi言ういうNóiもういちどMột lần nữaおねがいしますXin vui lòngわかるHiểu, biết少しすこしMột chútもう少しもうすこしMột chút nữaよくRõ, giỏi, tốtだいたいĐại kháiぜんぜんHoàn toànひらがな(Chữ) Hiraganaかたかな(Chữ) katakanaかんじ(Chinese characters)ローマ字ローマじ(Roman alphabet) Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet
1 min read
Tango N5 - Chương 2 - Bài 3: Thứ (trong tuần) よう日 / Day of the Week
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 2 - Bài 3: Thứ (trong tuần) よう日 / Day of the Week

Tango N5 - Chương 2 - Bài 3: Thứ (trong tuần) よう日 / Day of the Week 日本語ひらがなNghĩa日よう日にちようびChủ nhật月よう日げつようびThứ Hai火よう日かようびThứ Ba水よう日すいようびThứ Tư木よう日もくようびThứ Năm金よう日きんようびThứ Sáu土よう日どようびThứ Bảy何よう日なんようびThứ mấy?きょうHôm nayあしたNgày maiきのうNgày hôm quaまいにちHàng ngày,mỗi ngày〜しゅうかん〜 tuần〜か月~かげつTháng〜年~ねんNăm〜かいLần何かいなんかいMấy lầnアルバイト(する)Việc làm thêmするLàm Video bài học Cùng kiểm
1 min read
Tango N5 - Chương 2 - Bài 2: Số đếm かず / Number
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 2 - Bài 2: Số đếm かず / Number

Tango N5 - Chương 2 - Bài 2: Số đếm かず / Number 日本語ひらがなNghĩaゼロSố 0, khôngいちMộtにHaiさんBaし /よんBốnごNămろくSáuしち/ななBảyはちTámく /きゅうChínじゅうMườiじゅういちMười mộtじゅうにMười hai〜月がつTháng1月いちがつTháng một, tháng Giêng2月にがつTháng Hai3月さんがつTháng Ba4月しがつTháng Tư5月ごがつTháng Năm6月ろくがつTháng Sáu7月しちがつTháng Bảy8月はちがつTháng 89月くがつTháng Chín10月じゅうがつTháng Mười11月じゅういちがつTháng Mười Một12月じゅうにがつTháng Mười Hai, tháng Chạp何月なんがつTháng mấy? Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet nào
1 min read
Tango N5 - Chương 2 - Bài 1: Trường học 学校 / School
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 2 - Bài 1: Trường học 学校 / School

Tango N5 - Chương 2 - Bài 1: Trường học 学校 / School 日本語ひらがなNghĩa先生せんせいThầy, cô, giáo viên学生がくせいHọc sinhりゅうがくせいDu học sinh学校がっこうTrường họcべんきょうくする)Học, học tậpにほんご学校にほんごがっこうTrường dạy tiếng Nhật, trường Nhật ngữ小学校しょうがっこうTrường tiểu học中学校ちゅうがっこうTrường cấp 2, trường trung học cơ sở高校こうこうTrường cấp 3, trường trung học phổ thông大学だいがくĐại họcきょうしつPhòng học, lớp họcクラスLớp行くĐi来るくるĐến帰るかえるVề Video
1 min read
Tango N5 - Chương 1 - Bài 5: Đến từ ~からきました / Came from
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 1 - Bài 5: Đến từ ~からきました / Came from

Tango N5 - Chương 1 - Bài 5: Đến từ ~からきました / Came from 日本語ひらがなNghĩaくにĐất nước, nướcあるCó, ởどちらỞ đâu, hướng nào〜からきました!Đến từ 〜〜じんNgườiちずBản đồせかいThế giớiにほんNhật BảnベトナムViệt NamインドẤn ĐộマレーシアMalaysiaインドネシアIndonesiaミャンマーMyanmarかんこくHàn QuốcトルコThổ Nhĩ KỳタイThái LanオートラリアÚcたいわんĐài LoanニュージーランドNew ZealandちゅうごくTrung QuốcアメリカMỹネパールNepalカナダCanadaフィリピンPhilippinesメキシコMexicoブラジルBrazilスイスThụy SỹロシアNgaイタリアÝイギリスAnhスペインTây Ban NhaフランスPhápエジプトAi CậpドイツĐức Video bài học Cùng kiểm tra trên Quizlet nào 衣装の素
1 min read
Tango N5 - Chương 1 - Bài 4: Bao nhiêu người なんにんですか / How many people
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 1 - Bài 4: Bao nhiêu người なんにんですか / How many people

Tango N5 - Chương 1 - Bài 4: Bao nhiêu người なんにんですか / How many people 日本語ひらがなNghĩaひとりMột ngườiふたりHai ngườiさんにんBa ngườiよにんBốn ngườiごにんNăm ngườiろくにんSáu ngườiしち/ななにんBảy ngườiはちにんTám ngườiく/きゅうにんChín ngườiじゅうにんMười ngườiなんにんMấy người, bao nhiêu ngườiおとなNgười lớnこどもTrẻ em, trẻ con, con cáiおとこのひとNgười đàn ôngおんなのひとNgười phụ nữおとこのこCậu bé, đứa bé traiおんなのこCô bé, đứa bé gái
1 min read
Tango N5 - Chương 1 - Bài 3: Gia đình かぞく / Family
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 1 - Bài 3: Gia đình かぞく / Family

Tango N5 - Chương 1 - Bài 3: Gia đình かぞく / Family 日本語ひらがなNghĩaかぞくGia đình.わたしのかぞくGia đình của tôi.父ちちCha (tôi), người cha)りょうしんCha mẹ, song thân.母ははMẹ (tôi), người mẹあねChị (tôi), người chịあにAnh (tôi), người anhおとうとEm trai (tôi), người em traiいもうとEm gái (tôi), người em gáiきょうだいAnh chị emいぬCon chóねこCon mèoいるCó,
1 min read
Tango N5 - Chương 1 - Bài 2: Xin chào おはよう / Good morning
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 1 - Bài 2: Xin chào おはよう / Good morning

Tango N5 - Chương 1 - Bài 2: Xin chào おはよう / Good morning 日本語ひらがなNghĩaおはよう。Chào. (buổi sáng)おはようございます。Xin chào. (buổi sáng)こんにちは.Xin chào. (buổi trưa)こんばんは。Xin chào. (buổi tối)さようなら。Tạm biệt.じゃ、また。Vậy nhé, gặp lại sau.おやすみなさい。Chúc ngủ ngon.ありがとう.Cảm ơn.どういたしまして。
1 min read
Tango N5 - Chương 1 - Bài 1: Là ~です / is
tiếng Nhật

Tango N5 - Chương 1 - Bài 1: Là ~です / is

Tango N5 - Chương 1 - Bài 1: Là ~です / is 日本語ひらがなNghĩaわたしTôiですLàさんÔng/bà/anh/chịちゃんBéあなたÔng/bà/anh/chị/bạn (ngôi thứ hai số ít)かれAnh ấy (ngôi thứ ba số ít), bạn traiかのじょCô ấy, chị ấy (ngôi thứ ba số ít), bạn gái「お」なまえTên (của bạn)はいVâng, dạええVâng, dạいいえKhôngそうですĐúng
1 min read