Mạnh Hà

Mạnh Hà

đam mê máy tính, thích lập trình (tuy còn non) nhưng lại làm thiết kế cơ khí để nuôi đam mê và gia đình ^_^
Tango N2 - Chương 6 - Bài 1: Tìm việc, việc làm 就職 / Finding Employment
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 6 - Bài 1: Tìm việc, việc làm 就職 / Finding Employment

Tango N2 - Chương 6 - Bài 1: Tìm việc, việc làm 就職 / Finding Employment 日本語ひらがなNghĩa求人きゅうじんTìm người志望(する)しぼう(する)Nguyện vọngエントリー(する)Sự vào, tiến vào, dự tuyển携わるたずさわるLàm việc có liên quan生かすいかすPhát huy, tận dụng貴社きしゃQuý công ty御中おんちゅうKính gửi動機どうきĐộng cơ熱意ねついThành ý, nhiệt tình学歴がくれきLý lịch học tập不問ふもんKhông hỏi制限(する)せいげん(する)
2 min read
Tango N2 - Chương 5 - Bài 5: Máy tính (Điện thoại thông minh) パソコン(スマホ)
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 5 - Bài 5: Máy tính (Điện thoại thông minh) パソコン(スマホ)

Tango N2 - Chương 5 - Bài 5: Máy tính (Điện thoại thông minh) パソコン(スマホ) 日本語ひらがなNghĩa起動(する)きどう(する)Sự khởi động本体ほんたいPhần chính, đầu máy (vi tính v.v.)キーボードBàn phímディスプレイMàn hình, sự hiển thị接続(する)せつぞく(する)Sự kết nối検索(する)けんさく(する)Sự tìm kiếm転送(する)てんそう(
1 min read
Tango N2 - Chương 5 - Bài 4: Đại học, Cao học 大学・大学院 / University, Graduate School
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 5 - Bài 4: Đại học, Cao học 大学・大学院 / University, Graduate School

Tango N2 - Chương 5 - Bài 4: Đại học, Cao học 大学・大学院 / University, Graduate School 日本語ひらがなNghĩa受講(する)じゅこう(する)Sự học, dự học書き留めるかきとめるGhi chép lại目標もくひょうMục tiêu心構えこころがまえSự chuẩn bị tinh thần学問がくもんHọc vấn分野ぶんやLĩnh vực取り組むとりくみNỗ lực, bắt tay (làm gì đó), đưa vào意欲いよくÝ chí, ,mong muốn, động lực思いつくおもいつくNghĩ ra発明(する)はつめい(
1 min read
Tango N2 - Chương 5 - Bài 3: Thi cử 試験 / Exam
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 5 - Bài 3: Thi cử 試験 / Exam

Tango N2 - Chương 5 - Bài 3: Thi cử 試験 / Exam 日本語ひらがなNghĩa挑戦(する)ちょうせん(する)Thử thách範囲はんいPhạm viパターンKiểu, mẫuあらゆるTất cả課題かだいĐề tài, vấn đề段落だんらくĐoạn箇所かしょChỗ, điểm用紙ようしMẫu giấy応用(する)おうよう(する)Sự ứng dụng, áp dụng選択(する)せんたく(する)Sự lựa chọn, chọn lọc当てはまるあてはまるĐúng, thích hợp述べるのべるTrình bày言い換えるいいかえるNói cách khác, đổi考え込むかんがえこみSuy nghĩ (một
1 min read
Tango N2 - Chương 5 - Bài 2: Học tập 勉強 / Studying
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 5 - Bài 2: Học tập 勉強 / Studying

Tango N2 - Chương 5 - Bài 2: Học tập 勉強 / Studying 日本語ひらがなNghĩa学ぶまなぶHọc学習(する)がくしゅう(する)Việc học tập学力がくりょくHọc lực教養きょうようSự giáo dục, sự nuôi dưỡng参考書さんこうしょSách tham khảo書き込むかきこむViết vào書き取るかきとるViết chính tả, (nghe rồi viết)記号きごうKý hiệu図ずHình minh họa下線かせんĐường gạch dưới法則ほうそくQuy tắc, quy luật志すこころざすMong mỏi, khao khát, thiết tha徹夜(する)てつや(する)
1 min read
Tango N2 - Chương 5 - Bài 1: Trường học 学校 / School
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 5 - Bài 1: Trường học 学校 / School

Tango N2 - Chương 5 - Bài 1: Trường học 学校 / School 日本語ひらがなNghĩa教わるおそわるĐược dạy, học願書がんしょĐơn, đơn xin推薦(する)すいせん(する)Sự tiến cử, giới thiệu狙うねらうNhắm đến, hướng đến意志いしÝ chí開始(する)かいし(する)Sự bắt đầu通常つうじょうSự thông thường担任(する)たんにん(する)giáo viên chủ nhiệm受け持つうけもつĐảm nhiệm, tiếp nhận委員いいんỦy viên, cán sựなじむQuen,
1 min read
Tango N2 - Chương 4 - Bài 5: Các ngành công nghiệp 産業 / Industry
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 4 - Bài 5: Các ngành công nghiệp 産業 / Industry

Tango N2 - Chương 4 - Bài 5: Các ngành công nghiệp 産業 / Industry 日本語ひらがなNghĩa生産(する)せいさん(する)Sự sản xuất供給(する)きょうきゅう(する)Sự cung cấp栽培(する)さいばい(する)Sự trồng trọt農家のうかNông dân作物さくもつHoa màu, cây trồng漁業ぎょぎょうNgư nghiệp, nghề chài lưới栄えるさかえるPhồn vinh, hưng thịnh普及(する)ふきゅう(する)Sự phổ cập,
1 min read
Tango N2 - Chương 4 - Bài 4: Giao thông 交通 / Transportation
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 4 - Bài 4: Giao thông 交通 / Transportation

Tango N2 - Chương 4 - Bài 4: Giao thông 交通 / Transportation 日本語ひらがなNghĩa行き先い/ゆきさきNơi đi đến方面ほうめんHướng行き帰りい/ゆきかえりSự đi và về横断(する)おうだん(する)Sự băng qua通行(する)つうこう(する)Sự đi lại, lưu thông歩行者ほこうしゃNgười đi bộ絶えずたえずKhông dứt, không ngừng手段しゅだんPhương tiện公共こうきょうCông cộng運賃うんちんTiền cước, phí vận chuyểnつかまるNắm, cầmアナウンス(する)Loa thông báo,
1 min read
Tango N2 - Chương 4 - Bài 3: Quê hương ふるさと / Hometown
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 4 - Bài 3: Quê hương ふるさと / Hometown

Tango N2 - Chương 4 - Bài 3: Quê hương ふるさと / Hometown 日本語ひらがなNghĩa故郷こきょうQuê hương, quê nhà地元じもとĐịa phương, bản địa, bản xứ離れるはなれるRời xa, cách xaつかむNắm bắt, nắm帰省(する)きせい(する)Sự về quêアクセス(する)Đường đi, truy cập, tiếp cận改善(する)かいぜん(する)Sự cải thiện, làm cho tốt lên行事ぎょうじSự kiệnはるか(
1 min read
Tango N2 - Chương 4 - Bài 2: Ủy ban (Văn phòng Nhà nước) 役所 / City Office
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 4 - Bài 2: Ủy ban (Văn phòng Nhà nước) 役所 / City Office

Tango N2 - Chương 4 - Bài 2: Ủy ban (Văn phòng Nhà nước) 役所 / City Office 日本語ひらがなNghĩa自治体じちたいTổ chức tự trị, tự quản知事ちじNgười đứng đầu tỉnh, tỉnh trưởng応えるこたえるTrả lời, đáp lại住民じゅうみんNgười dân, dân cư身分証明書みぶんしょうめいしよgiấy chứng minh, thẻ căn cước生年月日せいねんがっぴNgày tháng năm sinh署名(する)しょめい(する)Sự ký tên, chữ ký修正(
1 min read
Tango N2 - Chương 4 - Bài 1: Phố xá 町 / Town
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 4 - Bài 1: Phố xá 町 / Town

Tango N2 - Chương 4 - Bài 1: Phố xá 町 / Town 日本語ひらがなNghĩa街まちPhố, khu phố, thị trấn都市としThành phố, đô thị下町したまちKhu phố cổ, phố cổ土地とちĐất, đất đai活気かっきSức sống, hoạt bát人通りひとどおNgười đi đường絶えるたえるTuyệt giao, chia rẽ, căt đứt坂さかDốc辺りあたりXung quanh, quanh付近ふきんKhu vực lân cận, gần住宅じゅうたくNhà ở地区ちくKhu vựcエリアVùng, khu vực中間ちゅうかんKhoảng giữa, giữa境さかいRanh giới斜めくな)ななめくな)
1 min read
Tango N2 - Chương 3 - Bài 5: Chuyển nhà 引っ越し / Moving
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 3 - Bài 5: Chuyển nhà 引っ越し / Moving

Tango N2 - Chương 3 - Bài 5: Chuyển nhà 引っ越し / Moving 日本語ひらがなNghĩa処分(する)しょぶん(する)Sự bỏ đi, xử lý, giải quyết, xử phạt不用品ふようひんĐồ dùng không cần thiếtはがすGỡ ra束たばBóしばるTrói, bó, buộc段ボールだんボールThùng các-tông, thùng giấyガムテープBăng keo vải押し込むおしこむNhấn vào, ấn vào, nhét vàoリストDanh sách引っ掛かるひっかかるMắc phải, vướng持ち上げるもちあげるCầm lên, nâng lên担ぐかつぐVác, nângくたびれるMệt nhoài,
1 min read
Tango N2 - Chương 3 - Bài 4: Việc nhà 家事 / House Chores
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 3 - Bài 4: Việc nhà 家事 / House Chores

Tango N2 - Chương 3 - Bài 4: Việc nhà 家事 / House Chores 日本語ひらがなNghĩaもれるRò rỉ, bị lộごちゃごちゃ(なする)Lộn xộn, xáo trộn, lung tung元もとVốn cũ, ban đầu自動的なじどうてきなTự độngさっとNhanh chóng清掃(する)せいそう(する)Sự dọn dẹp, làm vệ sinh取り除くとりのぞくBỏ, lọc bỏ, loại trừ素材そざいChất liệu表示くする)ひょうじ(する)Nhãn biểu thị, thể hiện分類(
1 min read
Tango N2 - Chương 3 - Bài 3: Nấu ăn 料理 / Cooking
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 3 - Bài 3: Nấu ăn 料理 / Cooking

Tango N2 - Chương 3 - Bài 3: Nấu ăn 料理 / Cooking 日本語ひらがなNghĩa炊事(する)すいじ(する)Nấu ăn, việc bếp núc献立こんだてThực đơnリクエスト(する)Yêu cầu流しながしBồn rửaちぎるXé冷ますさますLàm lạnh, làm nguội煮えるにえるNấu chín味付け(する)あじつけ(する)Sự nêm nếm薄めるうすめるLàm cho nhạt, loãng甘みあまみVị ngọt工夫(する)くふう(する)Công phu, bỏ công添えるそえるThêm vào, đính kèm挟むはさむKẹp加減(
1 min read
Tango N2 - Chương 3 - Bài 2: Công việc hàng ngày 日課 / Daily Routine
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 3 - Bài 2: Công việc hàng ngày 日課 / Daily Routine

Tango N2 - Chương 3 - Bài 2: Công việc hàng ngày 日課 / Daily Routine 日本語ひらがなNghĩaめりはりNhịp độ, sự rõ ràng, tách bạch何度もなんどもBao nhiêu lầnほぼHầu như寄り道(する)よりみち(する)Sự tiện đường, ghé ngang, ghé qua食物しょくもつĐồ ăn換気(する)かんき(する)Sự thông gióいったんTạm, một chút物干しものほしDây, chỗ phơi đồ食卓しょくたくBàn ăn後回しあとまわしSự để sau,
1 min read
Tango N2 - Chương 3 - Bài 1: Buổi sáng 朝 / Morning
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 3 - Bài 1: Buổi sáng 朝 / Morning

Tango N2 - Chương 3 - Bài 1: Buổi sáng 朝 / Morning 日本語ひらがなNghĩa夜明けよあけBan mai, rạng sáng起床(する)きしょう(する)Sự thức dậyもたれるDựa vào, nặng (bụng)フレッシュなTươi ngon, tươi mát乳製品にゅうせいひんSản phẩm làm từ sữa洗い物あらいものĐồ để rửa, việc rửa欠かすかかすThiếu, khuyết, bỏ sót配達(する)はいたつ(する)Sự phát, phân phối見出しみだしĐầu đề一切(〜ない)いっさい(
1 min read
Tango N2 - Chương 2 - Bài 5: Từ thể hiện thời gian 時を表す言葉 / Words Expressing Time
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 2 - Bài 5: Từ thể hiện thời gian 時を表す言葉 / Words Expressing Time

Tango N2 - Chương 2 - Bài 5: Từ thể hiện thời gian 時を表す言葉 / Words Expressing Time 日本語ひらがなNghĩa見在げんざいHiện tại過去かこQuá khứ年月ねんげつTháng năm, thời gian月日つきひNgày tháng, thời gian日時にちじNgày giờ今日こんにちHôm nay, ngày nay年代ねんだいNhững năm, thế hệ年間ねんかんTrong năm年中ねんじゅうSuốt năm, quanh năm, cả năm本年ほんねんNăm nay日中にっちゅうTrong ngày夜間やかんBuổi tốiただ今ただいまBây giờ, câu chào khi về đến先ほどさきほどLúc nãy近々ちかぢかSắp tới後日ごじつSau
1 min read
Tango N2 - Chương 2 - Bài 4: Mua sắm 買い物 / Shopping
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 2 - Bài 4: Mua sắm 買い物 / Shopping

Tango N2 - Chương 2 - Bài 4: Mua sắm 買い物 / Shopping 日本語ひらがなNghĩa購入(する)こうにゅう(する)Sự mua[お]買い得[お] かいどくSự mua với giá hời, mua rẻ手頃なてごろなVừa phải, phải chăng値引き(する)ねびき(する)Sự giảm giáおまけ(する)Sự giảm giá, khuyến mãi返品(する)ヘんぴん(する)Sự trả lại hàng返金(
1 min read
Tango N2 - Chương 2 - Bài 3: Bữa ăn 食事 / Food
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 2 - Bài 3: Bữa ăn 食事 / Food

Tango N2 - Chương 2 - Bài 3: Bữa ăn 食事 / Food 日本語ひらがなNghĩa好き嫌いすききらいÝ thích yêu ghét, kén cá chọn canh好物こうぶつMón yêu thích飽きるあきるChán, ngán物足りないものたりないThiếu thiếu, không thỏa mãnボリュームPhân lượng, âm lượng一口ひとくちMột miếngかじるCắnひとたびMột lầnうまいNgon, giỏiいけるCó thể (làm gì đó)渋いしぶいĐắng, chát, già dặnくどいNặng mùi, dai dẳngファミレスNhà hàng, nhà hàng gia đìnhフルコースBữa ăn
1 min read
Tango N2 - Chương 2 - Bài 2: Tiền bạc お金 / Money
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 2 - Bài 2: Tiền bạc お金 / Money

Tango N2 - Chương 2 - Bài 2: Tiền bạc お金 / Money 日本語ひらがなNghĩa收入しゅうにゅうThu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)ごくCực kỳ, vô cùngせいぜいNhiều nhất là, tối đa, trong mức có thể出費(する)しゅっぴ(する)Chi tiêu赤字あかじLỗ (âm), chữ đỏ大金たいきんSố tiền lớn税金ぜいきんTiền thuế納めるおさめるNộp, đóng含むふくむBao gồm公共料金こうきょうりょうきんTiền công cộng, tiền điện
1 min read
Tango N2 - Chương 2 - Bài 1: Nơi ở 住まい / Housing
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 2 - Bài 1: Nơi ở 住まい / Housing

Tango N2 - Chương 2 - Bài 1: Nơi ở 住まい / Housing 日本語ひらがなNghĩa一人住まいひとりずまいViệc sống một mình賃貸ちんたいSự cho thuê敷金しききんTiền cọc更新(する)こうしん(する)Sự gia hạn, đổi mớiローンsự vay nợ決まりきまりQuy định一戸建ていっこだてNhà riêng, nhà biệt lậpマイホームNhà (của tôi - phân biệt với nhà thuê)我が家わかやNhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta家屋かおくNhà
1 min read
Tango N2 - Chương 1 - Bài 5: Mối quan hệ (trở nên) xấu đi 関係悪化 / Bad Relationship
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 1 - Bài 5: Mối quan hệ (trở nên) xấu đi 関係悪化 / Bad Relationship

Tango N2 - Chương 1 - Bài 5: Mối quan hệ (trở nên) xấu đi 関係悪化 / Bad Relationship 日本語ひらがなNghĩaささいなNhỏ nhặt, vụn vặt避けるさけるLảng tránh誤解(する)ごかい(する)Sự hiểu nhầm, ngộ nhận勘違い(する)かんちがい(する)Sự hiểu nhầm, phán đoán nhầm言い訳(する)いいわけ(する)Sự phân trần, biện bạchきっぱり[と]Dứt
1 min read
Tango N2 - Chương 1 - Bài 4: Người yêu 恋人 / Lover
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 1 - Bài 4: Người yêu 恋人 / Lover

Tango N2 - Chương 1 - Bài 4: Người yêu 恋人 / Lover 日本語ひらがなNghĩaカップルCặp, cặp đôi愛あいTình yêu同士どうしCũng là ~[お]互い[に][お]たがい[に]Cùng nhauつり合うつりあうHợpむしろNgược lại, thà ~ hơn làいわばCó thể nói, như là ~視線しせんÁnh mắt見つめるみつめるNhìn chằm chằmそらすLảng tránhちらっとLiếc nhìn, nhìn thoáng quaもしかするとBiết đâu chừng, có lẽ探るさぐるThăm dò, lục lọi示すしめすThể hiện,
1 min read
Tango N2 - Chương 1 - Bài 3: Người quen, mối quan hệ giao tiếp 知人・付き合い / Acquaintances
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 1 - Bài 3: Người quen, mối quan hệ giao tiếp 知人・付き合い / Acquaintances

Tango N2 - Chương 1 - Bài 3: Người quen, mối quan hệ giao tiếp 知人・付き合い / Acquaintances 日本語ひらがなNghĩa初対面しょたいめんLần đầu, gặp mặt自己紹介じこしょうかいSự tự giới thiệuおじぎ(する)Sự cúi chào近所付き合いきんじょづきあいMối quan hệ láng giềng大家おおやChủ nhà飼い主かいぬしNgười chủ (nuôi thú cưng)交わすかわすTrao đổi, qua lại呼び止めるよびとめるGọi chặn lại振り返るふりかえるNgoảnh lại, nhìn lại, quay lại再会(する)
2 min read
Tango N2 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友達 / Friends
tiếng Nhật

Tango N2 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友達 / Friends

Tango N2 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友達 / Friends 日本語ひらがなNghĩa友人ゆうじんBạn thân仲なかTình cảm, mối quan hệ縁えんDuyênニックネームBiệt danh, tên thân mật大半たいはんHơn nửa, phần lớn恵まれるめぐまれるĐược ban cho, may mắn頼るたよるTrông cậy, dựa vào頼もしいたのもしいĐáng tin, đáng trông cậy見習うみならうNoi gương打ち明けるうちあけるNói thẳng, bày tỏ, mở lòng励ますはげますĐộng viên, khích lệあえてDám, mạnh dạnなぐさめるAn ủi, động viên察するさっするThông
1 min read