Mạnh Hà

Mạnh Hà

đam mê máy tính, thích lập trình (tuy còn non) nhưng lại làm thiết kế cơ khí để nuôi đam mê và gia đình ^_^
Tango N1 - Chương 1 - Bài 3: Người quen 知り合い / Acquaintances

Tango N1 - Chương 1 - Bài 3: Người quen 知り合い / Acquaintances

Tango N1 - Chương 1 - Bài 3: Người quen 知り合い / Acquaintances 日本語ひらがなNghĩa縁えんĐịnh mệnh, duyên, giao tình一見(する)いっけん(する)Thoáng qua恐縮(する)きょうしゅく(する)Không dám, xin bỏ qua cho/Cảm ơn vì…思いやりおもいやりQuan tâm, để ý, sự thông cảm, cảm thông気配り(する)きくばり(する)ân cần, chu đáo,
Mạnh Hà
Tango N1 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友人 / Friends

Tango N1 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友人 / Friends

Tango N1 - Chương 1 - Bài 2: Bạn bè 友人 / Friends 日本語ひらがなNghĩaかけがえのないvô giá気が置けないきがおけないdễ lợi dụng/dễ tiếp cận, niềm nở, thân mật気心きこころtính tình, tâm tính, tính khí打ち明けるうちあけるthú tội, thú nhận, tâm sự, nói rõ suy nghĩ, nói thẳng thắn, mở tấm lòng察するさつするđồng cảm, đồng điệu, có linh tính/cảm
Mạnh Hà
Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family

Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family

Tango N1 - Chương 1 - Bài 1: Gia đình 家族 / Family 日本語ひらがなNghĩa身内みうちhọ hàng, bà con thân thuộc肉親にくしんmối quan hệ máu mủ, gần gũi配偶者はいぐうしゃNgười phối ngẫu (vợ hoặc chồng)家系かけいdòng họ, nòi giống/dòng dõi gia đình, 家系図: sơ đồ gia hệ (gia phả)お袋おふくろmẹ, mẹ đẻ親字おやじBố, bố đẻ寄越すよこすChuyển đến,
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 5: Xã hội quốc tế 国際社会 / International Society 日本語ひらがなNghĩa語るかたるKể, nói解消(する)かいしょう(する)Sự giải quyết, giải tỏaそれぞれMỗi, riêng片方かたほうMột phía囲むかこむVây quanh, bao bọc代わりかわりThay cho友好ゆうこうTình hữu nghị期待(する)きたい(する)Kỳ vọng, hy vọng区別(する)くべつ(する)Sự phân biệt, tách biệt差别(する)さべつ(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society

Tango N3 - Chương 12 - Bài 4: Xã hội của chúng ta 私たちの社会 / Our Society 日本語ひらがなNghĩa現代げんだいHiện đại現実げんじつHiện thực理想りそうLý tưởng偉大ないだいなVĩ đaị当然(な)とうぜん(な)Đương nhiên当たり前(な)あたりまえ(な)Sự đương nhiên (đương nhiên)[お]金持ち[お]かねもちNgười giàu, giàu貧しいまずしいNghèo貧乏(な/する)びんぼう(な/する)Sự nghèo khổ (nghèo)発展(
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things

Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things

Tango N3 - Chương 12 - Bài 3: Ấn tượng về vật 物のイメージ / Images of Things 日本語ひらがなNghĩa表面ひょうめんBề mặt, bề ngoài立派なりっぱなHoành tráng, xuất sắc目立つめだつNổi bậtきらきら(する)Lấp lánhぴかぴか[と]Nhấp nháy異なることなるKhácぼんやり[と] (する)Mờ mờ大型おおがたLớn多め(な)おおめ(な)Hơi nhiều (một chút)大きめ(な)おおきめ(な)Hơi to, hơi lớn (một
Mạnh Hà
Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People

Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People

Tango N3 - Chương 12 - Bài 2: Ấn tượng về con người 人のイメージ / Images of People 日本語ひらがなNghĩa印象いんしょうẤn tượng外見がいけんNgoại hình, vẻ bề ngoài, mã様子ようすBộ dạng表情ひょうじょうBiểu lộ cảm xúc, nét mặt姿すがたDáng, bóng dáng雰囲気ふんいきBầu không khí, phong thái幼いおさないThơ, ngây thơ, thơ dại, dại khờかっこいいĐẹp trai, lịch thiệp, có phong cách言葉づかいことばづかいCách ăn nói,
Mạnh Hà